0010.0009

28/12/15
0010.0009
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:


    #0010.009

    Đánh máy: lovelysnake289



    6) Thấy như tên bắn vào móng tay, là chứng chủ cam, mộc khác tỳ thổ kinh phong; là chứng nặng. HÌNH 6

    7) Thấy như cánh cung ra ngoài là chủ chứng phong giản. HÌNH 7

    8) Thấy như cánh cung ưỡn vào, là chứng chủ ngoại cảm, kinh phong. HÌNH 8

    9) Thấy như con rắn ngoi lại là chứng thấp nhiệt cam tích. HÌNH 9

    10) Thấy như hình chữ thủy là chứng kinh phong thực tích. HÌNH 10

    11) Thấy mạch loạn như trùng giun là chứng chủ cam giun sán. HÌNH 11

    12) Thấy như hai hình chữ song, là chứng chủ thực độc kinh tích. HÌNH 12

    13) Thấy như hạt châu tròn, là chứng chủ cách nhiệt; tam tiêu hắc loạn. HÌNH 13

    14) Thấy như chữ Ất, là chứng chủ kinh phong thuộc can. HÌNH 14

    15) Thấy như hạt châu dài, là chứng chủ nóng rét đau bụng. HÌNH 15

    16) Thấy như vây cá, là chủ chứng hư lao, chứng khó chữa. HÌNH 16

    Vậy Phong quan không có mạch tia là vô bệnh, nếu có tia thì cũng nhẹ.

    Khí quan mà có tia là bệnh nặng.

    Mạnh quan mà sắc hồng – hồng thì bệnh, dẫu nặng thì cũng không can gì.

    Bằng thấy tia từ khí quan thẳng đến mạnh quan ra đến móng tay sắc xanh đen, thì là chứng chết.

    Khi xem thấy chỉ tay nổi ở ngoài da, thì là bệnh thuộc ngoại biểu.

    Hễ thấy chỉ tay mà chìm ở trong thịt, là bệnh thuộc trong lý.

    Hễ thấy chỉ tay sắc hồng tía, là chứng nhiệt.

    Hễ thấy chỉ tay sắc xanh tía, là chứng kinh phong.

    III. Về Quan Hình sát sắc

    Có 6 cách xem

    1. – Xem khí sắc nổi lên, ở mặt thấy đỏ hồng là con Tâm nhiệt.

    2. – Thấy trắng nhạt, là con tỳ con vỵ hư hàn.

    3. – Vàng nhạt, là chứng tỳ hư chúng thấp.

    4. – Thấy trắng bạch như tờ giấy, là chân tỳ tuyệt.

    5. – Thấy đen như gio là chân thận tuyệt.

    6. – Thấy khí sắc xanh như chàm là chứng Can phong.
    IV. Nghe tiếng tiểu nhi khóc

    Có ba cách

    1. – Khi khóc thét lên, mà không có nước mắt là chứng đau.

    2. – Khóc ê a không ngớt, nước mắt đằm đìa, thì là chứng kinh sợ.

    3. – Khóc tiếng thanh á như tiếng mèo là mạch tuyệt.
    V. Chứng chết.

    Có 12 điềm chết

    1. – Chỗ thóp xưng lên, hay lõm xuống là con tâm tuyệt.

    2. – Bụng nổi gân xanh là con tỳ tuyệt.

    3. – Móng tay xanh đen là con can tuyệt.

    4. – Tiếng khóc thanh á như tiếng mèo, hơi ra mà không thở vào là mạch tuyệt.

    5. – Lưỡi thè ra khỏi miệng là con tâm tuyệt.

    6. – Trẻ nghiến, cắn vú, là con thận tuyệt.

    7. – Khóc không ra tiếng, là con phế tuyệt.

    8. – Giun sán ra ngược, đều là điềm chết.

    9. – Chứng tiết tả, mà chân tay lạnh, thì khó khỏi. Chân tay ôn thì chóng khỏi.

    10. – Mồ hôi ra như hột châu không chảy là chứng chết.

    11. – Tóc trên đầu đứng ngược là chứng chết.

    12. – Môi miệng khô và mắt lộn, hơi thở ra lạnh, bốn chân tay đều lạnh, là chứng chết.
    288. – Bài thêm về chữa bị đạn, bị thương.

    Bị dấu vết, bị đòn âm, ứ huyết, dù đã mê rồi, cũng cứ cạy răng mà đổ thuốc vào.

    BÀI THUỐC

    Đương quy 5 đồng Trạch tả 5 đồng

    Xuyên khung 3 đồng Hồng hoa 3 đồng

    Đào nhân 3 đồng Đan bì 3 đồng

    Tô mộc tốt 2 đồng

    Cách dùng: rượu đổ một bát rưỡi đun lên, mười phần lấy sáu phần uống. Như bị ở đầu, gia cao bản 1 đồng; như ở tay, gia quế chi 1 đồng; như ở lưng, gia đỗ trọng 1 đồng, ở bạng mỡ gia bạch giới tử 1 đồng, ở chân gia ngưu tất 1 đồng.


    MỤC-LỤC

    SỐ BÀI TÊN BÀI THUỐC SỐ TRANG

    Mục các thứ thuốc viên mọi bệnh

    1 Thuốc gió đen 7

    2 Thuốc gió trắng “

    3 Thuốc gió trừ 8

    4 Thuốc cửu khí “

    5 Thuốc tam hoàng “

    6 Thuốc hóa phong 9

    7 Thuốc trầm hương giáng khí “

    8 Thuốc âm dương 10

    9 Thuốc trừ ôn dịch “

    10 Thuốc trúng 11

    11 Thuốc phèn đen “

    12 Thuốc bồ đề “

    13 Thuốc thiên kim 12

    14 Thuốc thần tiên phú ích 13

    15 Thuốc trừ kinh bách bệnh tiểu nhi “

    16 Thuốc kim đỉnh tiểu nhi 15

    18 Thuốc sa khí tiểu nhi 16

    19 Thuốc các chứng sài tiểu nhi “

    20 Vạn ứng bách hiệu cao “

    21 Thuốc kim châm 17

    22 Thuốc lục nhất “

    Mục cảm sốt “

    23 Phép xem phải gió “

    24 Phép chữa phải gió “

    25 Phải gió lưỡi vàng đen 18

    26 Phải gió nhập lý “

    27 Cảm mạo “

    28 Ngộ gió mê mệt “

    29 Cảm mê ly bì “

    Mục sốt rét “

    30 Sốt rét cách nhật 19

    31 Sốt rét các chứng “

    32 Lại bài nữa 19

    33 Lại bài nữa “

    34 Thuốc thương hàn cách nhật “

    35 Sốt rét lâu năm 20

    36 Đề phòng bệnh ngã nước “

    37 Sốt rét ngã nước “

    Mục ho suyễn “

    38 Trị ho lao “

    39 Phép xem ho lao 21

    40 Phép trích trùng lao “

    41 Phép chữa sâu lao “

    42 Cảm ho mưa gió 22

    43 Trị ho suyễn “

    44 Bài nữa “

    45 Ho lao yếu mệt “

    46 Ho, thổ huyết 23

    47 Ho khạc ra huyết “

    48 Bài nữa “

    49 Trị hen sữa “

    50 Trị ho khan “

    51 Trị ho khản tiếng “

    52 Bài nữa “

    53 Trị ho đờm suyễn 24

    54 Trị ho hen thở “

    55 Trị ho lâu chẳng đỡ “

    56 Trị hen con nước. “

    57 Trị hen bất kỳ con nước. 25

    58 Bài nữa “

    59 Trị đờm hỏa ho hen “

    Mục đau bụng “

    60 Đau bụng kinh niên cả lớn bé. “

    61 Bài nữa 26

    62 Bài nữa “

    63 Đau bụng hắc loạn, thổ tả “

    64 Bài nữa. “

    65 Đau bụng, đau tức, đau xóc. “

    66 Đau bụng chướng khí 27

    67 Dầy da bụngm đầy hơi 27

    68 Đau giạ giầy, chẩy nước miệng “

    69 Đau bụng báng. 28

    70 Đau bụng. “

    71 Bài nữa “

    Mục bĩ cách

    72 Bĩ đại tiện “

    73 Bĩ tiểu tiện. “

    74 Trị chứng kết hung 29

    Mục tả lỵ

    75 Bịnh tả lị “

    76 Trị đi lị “

    77 Trị chứng tả lị. “

    78 Bài nữa. 30

    79 Bài nữa chữa lị “

    80 Bài nữa. “

    81 Thổ tả nguy cấp. “

    82 Dịch tả. “

    83 Dịch tả, có thuốc hun trừ. “

    84 Trị dịch tả. 31

    85 Trị chứng Toát giang. 34

    86 Đề tràng thang (chữa Toát giang) 33

    87 Trị cước khí, chuyển gân. “

    Mục tích tụ “

    88 Trị tích tụ thành khối “

    Mục phù nề “

    89 Trị phù nề “

    90 Bài nữa. “

    91 Bài nữa. 32

    Mục tê thấp

    92 Rượu chữa tê thấp 31

    93 Bài nữa.

    94 Trị chứng đờm thấp. 36

    96 Thấp nhiệt lở. 37

    97 Trị thấp đờm hỏa. “

    98 Trị tê thấp chân tay. “

    99 Thuốc xông tê chân tay. “

    100 Trị sản hậu tê chân tay. 38

    101 Bài nữa. “

    102 Bài nữa. “

    103 Thuốc gân cốt đau rức. “

    104 Lại bài chữa gân cốt Lưng đau “

    Mục đầu Thống

    105 Trị Rức đầu 39

    106 Trị Thiên Đầu Thống “

    107 Lại bài nữa. “

    108 Bài nữa “

    109 Lại thuốc chữa rức đầu “

    110 Bài nữa. 40

    111 Trị Sài óc, thối tai. “

    112 Bài nữa. “

    113 Bài nữa. “

    114 Tai đau nhức lắm. “

    115 Tai ù điếc. “

    116 Bài nữa. “

    117 Đau màng óc. 41

    118 Bài nữa. “

    119 Chữa bạc đầu “

    Mục đau mắt

    120 Đau mắt thuốc bôi “

    121 Đau mắt thuốc tra. 42

    122 Đau mắt thuốc rỏ. “

    123 Bài nữa 43

    124 Bài nữa “

    125 Bài nữa “

    126 Đau mắt có màng mộng “

    127 Bài nữa. ”

    128 Đau mắt có màng mộng, vẩy mại 44

    129 Đau mắt có vẩy mại lấm tấm “

    130 Chữa mắt mờ tối “

    131 Chữa mắt Quáng gà “

    132 Đau mắt vì vôi bắn vào. “

    133 Đau mắt có sâu (Toét mắt) “

    134 Bài nữa 45

    135 Đau mắt Kinh niên đau mắt hột. “

    Mục Thất Huyết

    136 Mục Huyết “

    137 Bài nữa. “

    138 Chữa Thổ Huyết. “

    139 Bài nữa 46

    Mục Giang Mai

    140 Trị Bệnh Lậu “

    141 Trị lậu sinh kén “

    142 Bài nữa “

    143 Tiểu tiện huyết “

    144 Thuốc chữa Tim La. “

    Mục Phạm Phòng

    145 Chữa Phòng Tích “

    146 Bài nữa. 48

    147 Phạm phòng Hóa Hoàng Đảm “

    148 Phạm Phòng Cấp Tử “

    149 Bài nữa.

    150 Chữa Thiên Trụy. “

    151 Bài nữa 48

    152 Dương Hư Bổ

    153 Thuốc Bổ, đỡ Đau mình “

    154 Chữa nghiện rượu “

    155 Bổ mệt nhọc, Đau lưng “

    156 Bổ gan bổ Cật 49

    157 Thuốc đại bổ cho kẻ gầy còm “

    158 Thuốc Bổ Sức. “

    159 Bài nữa. “

    160 Bài nữa. 49

    161 Cao chữa Bách bệnh “

    Mục Ngoại khoa “

    162 Chữa Ngạt khói 50

    163 Trị giao đâm, đạn bắn, gỗ đâm “

    164 Thuốc Cầm Máu “

    165 Bài nữa. 51

    166 Bài nữa. “

    167 Trị Đinh Dâu “

    168 Trị Ung-Độc “

    169 Trị Hậu bối “

    170 Trị Tiền bối 52

    171 Trị Đinh mọc 2 bên cánh tay “

    172 Trị Rọt mới mọc “

    173 Bàinữa “

    174 Bài nữa “

    175 Trị Hột cơm 53

    176 Trị bệnh Bắp Chuối “

    177 Trị Hắc-Lào “

    178 Trị chốc lở, đứt máu. “

    179 Chữa bị bỏng. “

    180 Bài nữa “

    181 Đau trong cổ, khó nuốt 54

    182 Trị rọt mọc ở mông “

    183 Trị mụn mọc ở đùi “

    184 Trị bệnh Tràng nhạc “

    185 Bài nữa “

    186 Trị tràng nhạc, thuốc rịt “

    187 Bài nữa “

    188 Bài nữa “

    189 Bài nữa 56

    190 Trị sâu quảng “

    191 Trị các thứ bệnh trĩ “

    191 bis Hai bài chữa trĩ nữa “

    192 Trị đỉa, sâu vào tai 57

    193 Bài nữa “

    194 Trị hóc xương gà “

    195 Bài nữa 57

    196 Bài nữa “

    197 Trị hóc sương cá “

    198 Chữa hóc các thứ 58

    199 Chữa say sắn “

    200 Chữa bị ngã, bị đòn đau “

    201 Bài nữa “

    202 Chữa ngã đau, không gẫy xương 59

    203 Chữa bị ngã trên cao “

    204 Mục bị nọc độc cắn “

    205 Chữa chó dại cắn “

    206 Bài nữa 60

    207 Thử chó dại cắn “

    208 Chó khôn cắn “

    209 Thạch sùng cắn “

    210 Chuột cắn “

    211 Rắn cắn 61

    212 Bài nữa “

    213 Bài nữa “

    Mục bệnh răng

    214 Trị ung xỉ “

    215 Bài nữa “

    216 Trị Rức răng 62

    217 Bài nữa “

    218 Thuốc xỉa sâu răng “

    219 Thuốc mộng răng “

    220 Bài nữa. “

    221 Trị đau răng vì yếu thận “

    Mục chữa Lục súc “

    222 Chữa gà toi 63

    223 Đề phòng bệnh gà toi “

    224 Bài nữa “

    225 Trị Gà toi, Lợn toi. “

    226 Trị lợn Toi. “
  • Chia sẻ trang này