1. Click vào đây để xem chi tiết
  2. Click vào đây để xem chi tiết

0010.0019

28/12/15
0010.0019
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:


    #0010.0019

    Đánh máy: yeuhoatigone




    282.-Rau Thài lài là Biển xúc[]

    Tính-chất: Bình, mùi ngọt không có độc.

    Công-dụng: Chữa chứng Hoắc loạn, Hoàng đởm, khử chứng nhiệt, thông chứng Lâm, chữa chứng lở ghẻ sát trùng, lấy sắc tía mà dùng.


    283.-Cây Thuốc lào, Thuốc lá là Tương tư thảo []

    Tính-chất: Ôn, mùi cay, không có độc.

    Công-dụng: Chữa bệnh phong hàn, tê thấp thấu đến đốt xương hành trệ khí.

    Hột chữa chứng rắn cắt rất hay.


    284.-Lá Thông là Tùng chàm []

    Tính-chất: Ôn, mùi đắng.

    Công-dụng: Chữa chứng phong thấp sang, tịch khí ôn dịch.


    285.-Tầm gửi cây Thông []

    Tính-chất: Bình, mùi ngọt, hay bình Can khứ uất nộ.

    Công-dụng: Đờm nhiệt ôn ngược, chỉ chứng lỵ, chữa chứng đầu pong sang, chứng oanh lưu kết tụ.

    Kiêm chữa hùm, rắn cắn, phải bỏng.


    286.-Hạt Trầm gió là Nê-Sơn-Thảo []

    Tính-chất: Ôn, mùi đắng, không có độc.

    Công-dụng: Trừ chứng đau bụng, tiêu chứng bĩ đầy thông Tam tiêu, bổ nguyên dương, trừ đờm thấp, mọc ở núi Hương-tích.


    287.-Hạt Táo là Toan Tảo nhân []

    Tính-chất: Mùi ngọt, chua không có độc.

    Công-dụng: An khí con Tâm, liễm mồ-hôi, chỉ khát trong bụng nóng rét, tà kết khí tụ, 5 chân tay tê thấp rức đau, Tâm, khiếu run sợ; bổ chân khí, sao chín thì ngủ được, để sống thì không ngủ.


    288.-Trạch Tả là củ Bông-bạc []

    Tính-chất: Hàn, mùi ngọt không có độc.

    Công-dụng: Khí âm Hãn, lợi tiểu tiện, chữa chứng đái ra máu, tiết tinh tả lỵ, trướng đầy, trừ thấp chỉ khát, lợi thuỷ thì dùng sống, vào thuốc bổ, muối rượu sao.


    289.-Trúc làu-khua là Hoàng-dương-diệp []

    Tính-chất: Bình, mùi đắng, không có độc.

    Công-dụng: Chữa đàn bà khó sinh, về tháng nắng phát chứng sang tiết giã nhỏ đắp, người già chân mềm yếu giã lấy nước uống rất hay.


    290.-Quả Thiều-Biêu là Phù-Lưu

    Tính-chất: hàn, mùi đắng không có độc.

    Công-dụng: Chữa chứng tuyển giới ác sang, lại chữa chứng Tiểu nhi, chứng Thiên điếu lấy quả đốt ra gio, hoà với rượu mà bôi.


    Vần V


    291.-Cây Và nước là Thuỷ-dương-liễu []

    Tính-chất: Hàn, mùi đắng có độc.

    Công-dụng: Lá nấu nước rửa, chứng lại-phong lở ngứa.

    Rễ trừ chứng thuỷ thũng thấp nhiệt.


    292.-Vỏ Dụt là Nam-mộc-Hương []

    Tính-chất: Ôn, mùi đắng không có độc.

    Công-dụng: Bổ trung chỉ tả, tiêu ứ huyết.

    Cảo bỏ vỏ ngoài dùng.


    293.-Quả Vải là Lệ-Chi []

    Tính-chất: Ôn, mùi ngọt, không có độc.

    Công-dụng: Ích huyết, trợ khí, đẹp nhan sắc, khứ phiền, chỉ khát, ích trí tuệ, kện khí thông thần, ăn nhiều phát nhiệt hại răng.

    Hột tên là Côn bá.

    Công-dụng: Chữa chứng đau tim, thiên truỵ, xan, chữa chứng ác sang, đốt còn tính dùng.


    294.-Cây Vòi voi là Tỵ thảo căn []

    Lại tên là Độc hoạt

    Tính-chất: Bình, mùi ngọt, không có độc.

    Công-dụng: Chữa chứng tê thấp, chứng đơn độc, hành huyết tiêu đờm, ôn khí huyết, trợ ngoại biểu, chữa chứng đòn đánh tổn thương.


    295.-Cây Vú bó là Sản tử []

    Tính-chất: Bình, mùi ngọt, không có độc.

    Công-dụng: Thanh tâm giáng khí, chỉ khát, sinh tân dịch, trừ chứng trúng thử. Rễ lá sao dùng.

    Rựa ở quà đồ chứng lở sơn.


    296.-Cây Vọng cách, là Dã chướng []

    Tính-chất: Nhiệt, mùi đắng không độc.

    Công-dụng: Trừ chứng ru phong ở mặt, chữa trong ngực có chứng bĩ đầy, lại giả độc tôm cá.


    297.-Lá Vông, là Dã đồng diệp []

    Tính-chất: Hàn, mùi ngọt hơi đắng, không có độc.

    Công-dụng: Khứ sang trùng, tiêu phù thũng, đen râu tóc, lại chữa chứng đêm ngày không ngủ, lấy lá giã nấu canh ăn thì khỏi. Hoa chữa bệnh huyết, hột chữa chứng phạm phòng, trừ ôn dịch, phá khí, sao vàng dùng.


    298.-Cây Vang là Tô mộc []

    Tính-chất: Hàn, mùi ngọt cay, không độc.

    Công-dụng: Chữa chứng tích huyết mủ nùng, chỉ chứng đau, tán chứng ung, thông kinh, dùng ít thì hoà huyết, dùng nhiều thì phá huyết, công dụng cũng như Hồng Hoa.


    299.-Vỏ Vối là Hậu Phác []

    Tính-chất: Ôn, mùi cay không độc.

    Công-dụng: Tiêu đờm hạ khí, khoan trung tán kết, chủ trị chứng trúng phong, hàn nhiệt hắc loạn, chuyển gân, bình vị, tiêu đờm hoá thực, khứ thuỷ, phá huyết tán thấp, trừ nhiệt, uống nhiều thì thương chân khí, khiến người ta chóng chế.


    300.-Cây Vẩy ốc, là Mộc lân []

    Lại là Bạch vi

    Tính-chất: Ôn, mùi ngọt không có độc.

    Công-dụng: Điều kinh chỉ chứng tả lỵ, triệt ngược, lá phơi khô dùng.


    301.-Cây Vuốt hùm là cây Móc mèo []

    Lại tên là Trần sa lực

    Tính-chất: Bình, mùi ngọt, không có độc.

    Công-dụng: Rễ chữa sản, băng huyết rất hay, đàn bà xưng là tiên dược.


    302.-Cây Vạn Niên Thanh []

    Tính-chất: Hàn, mùi ngọt đắng không có độc.

    Công-dụng: Chữa chứng yết hầu bế tắc, giã lấy nước cho ít dấm thanh uống, thổ ra đờm thì khỏi, giải độc thanh vị, giáng hoả, chữa chứng thổ huyết, lấy Hồng táo 7 quả cho lẫn sắc uống, lại chữa chứng đòn đánh đao thương, người lớn trẻ con phải chứng toát giang, trĩ sang sưng đau, chó điên cắn, lấy rễ lá giã lấy nước tự nhiên uống, bã đắp vào chỗ đau, gót chân nẻ, thì giã lấy nước bôi rất hay.


    303.-Cây Vạn tuế là Thiên niên kiện []

    Tính-chất: Ôn, mùi cay không có độc.

    Quả mọc cũng như quả Thiên Tuế, nhưng không ăn được, gốc nó sao tẩm rượu uống.

    Công-dụng: Cứng gân xương, trừ chứng ế cách, cũng là phương thuốc dưỡng lão tiên phương.


    Vần X


    304.-Rễ Cỏ Xước là Ngưu tất []

    Tính-chất: Bình lương, mùi cay đắng không có độc.

    Công-dụng: Cứng gân, bổ dương, chữa chứng nuy tì, trị tiểu nhi 12 chứng kinh phong, thai độc, con giai dùng 7 lá, con gái dùng 9 lá.


    305.-Xích Đồng nam là cây Bốn đỏ []

    Tính-chất: Ôn, bình không có độc.

    Công-dụng: Chuyên chữa chứng đau mắt đỏ có màng mộng, nấu nước tắm, chữa chứng lở ghẻ rất hay.


    306.-Cây Xương Rồng là Đồng Phụ []

    Lại có tên là Long cốt, không có hoa lá.

    Trầm gọi là trầm Xương Rồng.

    Tính-chất: Bình, mùi đắng, hơi có độc.

    Công-dụng: Chữa chứng đau bụng. Mài uống không nên sắc.


    307.-Cây Xương Rắn, là Vệ Mao []

    Tính-chất: Nóng, mùi đắng, hơi có độc.

    Công-dụng: Xương giã lấy nước bôi chứng kim sang, chứng loa lịch, phơi khô đốt hun trừ chứng dịch lệ tà khí. Lâu năm có trầm chữa chứng đau bụng sán khí, cam lao, táp tinh khí.


    308.-Vỏ Cây Xưa, là Lưu mộc bì []

    Tính-chất: Hơi nóng, mùi đắng không độc.

    Công-dụng: Trị chứng yết hầu, lấy vỏ mài với giấm thanh mà đồ.


    309.-Cây Xanh là Quái mộc []

    Tính-chất: Ôn, mùi ngọt không có độc.

    Công-dụng: Trị chứng sa chẩn nhiệt độc, không xuất được đậu, vị thuốc này làm cho phát tán rất hay, lại chữa chứng hen suyễn, ung thư phát bối.

    Lấy nguyên rễ nó tán hoà với muối, cho vào ống tre đốt tồn tính xát răng chữa được sâu răng, và làm cho chặt chân răng.




    MỤC-LỤC

    ……


    Vận niên và Nam Dược Bản Thảo. Trang 91

    Vận niên Cố Hàn “ 92

    Vận niên Can chi (âm lịch) “ 94

    Bản đồ năm Can chi “ 126

    Bản đồ Ngày con nước “ 128

    Bản đồ chỉ ngày giông tố “ 128

    Bản đồ chỉ nhị thập tứ tiết “ 129

    Nam Dược Bản Thảo “ 130

    Nhời nói đầu “ 130



    SỐ TÊN VỊ THUỐC TRANG



    Vần A

    1 Củ ất lừa 131



    Vần B

    2 Quả Bồ Kết "

    3 Bạch đồng nữ "

    4 Bách bộ "

    5 Bạch vi "

    6 Bưởi đỏ 132

    7 Cây Bướm bướm "

    8 Bông cây nến "

    9 Lá Ba chạc "

    10 Hạt Bông "

    11 Cây Bàng "

    12 Bách thảo sương "

    13 Bạch biển Đậu "

    14 Cây Bưởi bung 133

    15 Củ bồ Nâu "

    16 Củ Bọ nẹt "

    17 Rễ Bái "

    18 Bột Lam "

    19 Hột Bìm bìm "

    20 Cây Bồ cu vẽ 134

    21 Bạch ngọc anh 134

    22 Giây bột cua "

    23 Giây bạc lau "

    24 Hoa Bách nhật "

    25 Bạc hà "

    26 Bèo tía 135

    27 Bẹ móc "

    28 Cây búng báng "


    Vần C

    29 Lá Chuối tiêu "

    30 Giây chìa vôi "

    31 Cỏ chân vịt cạn "

    32 Cây chua me "

    33 Cứt chuột 136

    34 Quả chay "

    35 Cây Cải rừng "

    36 Cây chó đẻ "

    37 Cây Cối xay "

    38 Cám 137

    39 Cứt trâu khô "

    40 Cấn nước đái "

    41 Quả chanh "

    42 Quả Cam chanh 138

    43 Quả cam sành "

    44 Quả cam Đường "

    45 Quả Cậy "

    46 Củ chuối hột "

    47 Quả Cọ "

    48 Hạt Cườm cườm 139

    49 Cây Cà Cuống "

    50 Cây Cò bay "

    51 Cây Cải giời "

    52 Cây Cà găng "

    53 Cây Cà gai "

    54 Câu Đằng 140

    55 Cây Cỏ Chỉ "

    56 Cây Cói "

    57 Cây Chi Chi "

    58 Cây Cóc mẳn "

    59 Cây cau tổ rồng "

    60 Cây cứt lợn 141

    61 Giây cóc "

    62 Quả chóc xôi "

    63 Rêu cọc cầu ao "

    64 Rau Cần Lếu "

    65 Củ cây thông "

    66 Hạt cau 142

    67 Vỏ Cau "

    68 Củ Cẳm "

    69 Hạt cà Độc dược "

    70 Củ chóc gừng "

    71 Lá cỏ Sữa "

    72 Hạt Cao lăng "

    Vần D

    73 Cây Dung Lúc "

    73 bis Tầm gửi cây Dâu "

    74 Rau Dừa cạn "

    75 Quả Dâu da "

    76 Cây Dưa chuột dại "

    77 Củ Dây "

    78 Dong đuôi chó 144

    79 Lá Dẻ Quạt "

    80 Hạt Dầu dầu "

    81 Cây Da Hợp "

    82 Cây Duột dê "

    Vần Đ

    83 Củ Địa liền "

    83 bis Búp Đa lông 145

    84 Giây Đau xương "

    84 bis Đơn gối hạc "

    85 Độc lực "

    86 Quả Đu đủ "

    87 Đậu xanh "

    88 Lá Đào "

    89 Cây Đinh-lăng 146

    90 Giây Đỗ-dài "

    91 Đan sâm "

    92 Đông trùng Hạ thảo "

    93 Đơn Tía "

    94 Đơn Răng cưa "

    95 Đồng Cao 147

    96 Cây Đại "

    97 Cây Đài bi "

    Vần G

    98 Quả giành giành "

    99 Củ Gấu 148

    100 Cây gạo "

    101 Rễ Gắm "

    102 Gạo nếp "

    103 Hạt Gấc "

    104 Cây Cỏ gà "

    105 Cây Giứa dại 149

    106 Quả Giun "

    107 Quả Gió dại "

    108 Hoa Giâm bụt "

    109 Cây Găng "

    110 Cây giùi trống "

    111 Lá giầu không 150

    112 Lá giong "

    113 Giâu gia đất "

    Vần H

    114 Hạt Hồ tiêu "

    115 Cây Huyết dụ "

    116 Hoa Hoè "

    117 Hạt Hẹ "

    118 Hoa Cúc 151

    119 Củ Hành "

    120 Hoắc Hương "

    121 Hoa Hồng bạch "

    122 Hà thủ ô "

    123 Lá Hổ nhĩ 152

    124 Lá Hổ thiệt "

    125 Hạt Hao hao "

    126 Cây Hổ trượng "

    127 Củ Hoàng Tinh "

    128 Hồ Tiêu rừng "

    129 Cây Hải Đường 153

    130 Hạt Hút "

    Vần K

    131 Hạt Rau củ Khởi "

    132 Rễ củ Khởi "

    133 Cây Khô Mộc "

    134 Cây Ké hoa vàng "

    135 Quả Ké ươm 154

    136 Cỏ Kim Sa "

    137 Lá Kim Sang "

    138 Cỏ nghể "

    139 Kinh giới "

    140 Khổ sâm "

    141 Quả Ké 155

    142 Khiên ngưu tử "

    143 Củ Khúc Khắc "

    144 Kim anh Đằng "

    145 Kim ngân hoa "

    146 Khoai lang "

    147 Kim mao cẩu tích "

    148 Quả Khế 156

    Vần I

    149 Ích mẫu "

    Vần L

    150 La bặc "

    151 Cây Lưỡi chó "

    152 Lá Lốt "

    153 Cây Lão ban 157

    154 Cây Lưỡi bò "

    155 Giây lõi tiền "

    156 Giây Lung trống "

    157 Rêu lòng thuyền "

    158 Lá Lưỡi Rắn "

    159 Hột quả lý 158

    160 Quả Lộc Vừng "

    161 Quả Lê "

    162 Cây Lưỡi riều "

    Vần M

    163 Mướp Đắng "

    164 Lá Mền Tưới "

    165 Hạt Má Đề "

    166 Cây Mía 159

    167 Hạt Móng tay "

    168 Cây Rau Má "

    169 Giây mơ lông "

    170 Mã chiên thảo "

    171 Măng Tre "

    172 Quả mướp 160

    173 Men rượu "

    174 Rau muống "

    175 Cỏ may "

    176 Cỏ Mần chầu "

    177 Cỏ Môi nước "

    178 Lá Mỏ Quạ "

    179 Lá Mỏ vàng 161

    180 Hạt mồng mồng "

    181 Cây Móng Đất "

    182 Giây Máu "

    183 Giây mồng "

    184 Giây Môi "

    185 Hoa Mào gà 162

    186 Cỏ trong miệng giếng "

    187 Cỏ trong miệng trâu "

    188 Hoa Mộc "

    189 Cây Mon "

    190 Quả mần quân 163

    191 Quả Măng cụt "

    192 Quả Mít "

    193 Hạt Máu chó "

    194 Quả mơ "

    195 Quả Mận "

    Vần N

    196 Cây Ngâu 164

    197 Cây Nứa "

    198 Bột cây Nghiễn "

    199 Quả Nhãn "

    200 Quả Na "

    201 Quả Nhót "

    202 Củ Nghệ vàng "

    203 Lá Nón 165

    204 Cây Nhọ nồi rừng "

    205 Cây Nửa ngày "

    206 Cây Nhài công "

    207 Hoa Ngón "

    208 Cỏ nước "

    209 Nhân quả bách 166

    210 Cây Ngái "

    211 Vỏ Núc nác "

    212 Củ Măn "

    213 Hạt nắm cơm "

    214 Cỏ Nụ áo 167

    215 Củ Nghệ "

    216 Lá Ngải "

    217 Nguyên Mễ "

    218 Củ Nếnh "

    219 Cây Ngô đồng "

    220 Rau Ngót 168

    Vần O

    221 Cây Oanh châu "

    222 Ô long vỹ "

    223 Giây ông già "

    Vần P

    224 Hoa Phù dung "

    225 Cây Phượng vỹ "

    226 Cây Phèn đen 169

    227 Phong khương "

    228 Quả Phật thủ "

    Vần Q

    229 Vỏ quít chín "

    230 Vỏ quít xanh "

    231 Quả quít "

    232 Quả Quân âm 170

    233 Quý nữ "

    234 Lá Quỳ "

    Vần R

    235 Rêu Đá "

    236 Hoa Râm bụt "

    237 Rau Răm 171

    238 Tầm gửi cây Ruối "

    239 Rễ Dâu "

    240 Lá thuốc Ruồi "

    241 Cây Ruột gà "

    242 Cây Riễn "

Chia sẻ trang này