0010.0020

28/12/15
0010.0020
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:


    #0010.0020

    Đánh máy: nhnhien


    Vần S

    277

    Quả Tầm Chích


    243

    Hạt Sen

    172

    278

    Hoa Thủy Tiên

    178

    244

    Củ Sơn Thục

    "

    279

    Hoa Tử Tiêu

    "

    245

    Quả Sung

    "

    280

    Thường Sơn

    "

    246

    Lá Sung Tật

    "

    281

    Vỏ quả Thuốc Phiện

    "

    247

    Cây Sòi

    "

    282

    Rau Thài Lài

    179

    247 bis

    Rễ cỏ Sả

    "

    283

    Cây thuốc Lào thuốc lá

    "

    248

    Ruột Sắn Đồng nai

    173

    284

    Lá Thông

    "

    249

    Củ Sắn giây

    "

    285

    Tầm gửi cây Thông

    "

    250

    Cây Sản Hậu

    "

    286

    Hạt Trầm gió

    "

    251

    Cây Sau

    "

    287

    Hạt Táo

    "

    252

    Rựa Cây Sau

    "

    288

    Trạch Tả

    180

    253

    Hoa Sơn Trà

    "

    289

    Trúc Lùa khua

    "

    Vần T

    290

    Quả Thiều biêu

    "

    254

    Tò Hợp

    174

    Vần V

    255

    Rễ Tầm Xuân

    "

    291

    Cây Và nước

    "

    256

    Rễ thanh hao

    "

    292

    Vỏ Dụt

    "

    257

    Củ Tỏi

    "

    293

    Quả Vải

    "

    258

    Lá Tre

    "

    294

    Cây Vòi voi

    181

    259

    Cây Thông

    "

    295

    Cây Vú bò

    "

    260

    Củ Tam thất

    175

    296

    Cây Vọng Cách

    "

    261

    Tỳ giải

    "

    297

    Lá Vông

    "

    262

    Củ Thiên Tuế

    "

    298

    Cây Vang

    "

    263

    Củ Tóc Tiên

    "

    299

    Vỏ Vối

    "

    264

    Củ Tầm Sét

    "

    300

    Cây Vẩy ốc

    182

    265

    Củ Thương Truật

    "

    301

    Cây Vuốt Hùm

    "

    266

    Củ Thiên hoa phấn

    "

    302

    Cây Vạn niên thanh

    "

    267

    Cỏ Thắp bút

    176

    303

    Cây Vạn Tuế

    "

    268

    Cỏ Tu me đất

    "

    Vần X

    269

    Lá thuốc bỏng

    "

    304

    Rễ cỏ Xước

    183

    270

    Cây Thù du

    "

    305

    Cây Xích Đồng nam

    "

    271

    Cây Thuốc Cá

    "

    306

    Cây Xương Rồng

    "

    272

    Cây Tẩu mã cam

    177

    307

    Cây Xương Rắn

    "

    273

    Cây Thuốc gió

    "

    308

    Vỏ cây Xưa

    "

    274

    Cây Tre Mai

    "

    309

    Cây Xanh

    "

    275

    Giây Thoại

    "




    276

    Giây Tơ Hồng

    "

    HẾT


    Đính – chính


    TRANG

    DÒNG

    CHỮ IN NHẦM

    XIN ĐỌC LÀ

    7

    22

    ồng ống

    ỗng ỗng

    "

    24

    hang

    thang

    9

    14

    Hạt gấu

    Hạt gấc

    "

    33

    Trần hương

    Trầm hương

    "

    37

    Sá nhân

    Sa nhân

    10

    7

    (ứ chế)

    (Tứ chế)

    "

    25

    Hồ tiêu: đồng

    Hồ tiêu 1 đồng

    "

    28

    Cấp ứu

    Cấp cứu

    11

    5

    Hùng hoàng 8 lạng

    Hùng hoàng 8 phân

    "

    6

    Chu sa 8 lạng

    Chu sa 8 phân

    "

    7

    Tùng lai trà

    Tùng la trà

    12

    28

    Méo xích

    Méo xếch

    13

    17

    Phú ích

    Phù ích

    14

    13

    Đất đỏ lâu

    Đất nung đỏ lâu

    18

    32

    Hạch môn

    Mạch môn

    19

    18

    Rịt vào

    Rịt vào mạch

    "

    20

    Lá Sậy

    Lá Cậy

    20

    6

    Ngưu tốt

    Ngưu tất

    "

    14

    Tiền xái

    Tiền xúc

    21

    12

    ướt gán

    ướt gián

    "

    14

    Tôi khô

    Tỏi khô

    23

    15

    (nứa sơn rượu)

    (Mía sơn rượu)

    "

    27

    hay là hay là

    hay là

    24

    11

    Ngô thúc

    Ngô thù

    "

    18

    (Khúc bì)

    (Khú bì)

    "

    26

    Bách bổ

    Bách bộ

    "

    27

    Tử uyển 4 lạng

    Tử uyển 1 lạng

    25

    24

    Xát từ chỗ

    Xát từ gáy cho

    29

    5

    Trác tiêu

    Phác tiêu

    "

    6

    Bã đậu 15 hạt

    Bã đậu 13 hạt

    "

    "

    Ngưu tất 5 lạng

    Ngưu tất 5 đồng

    "

    13

    Mạnh đi

    Mạch đi

    29

    23

    Nhu nữ

    Nhu mễ

    33

    23

    Tý giải (củ kim cương)

    Tỳ giải (củ kim cương)

    34

    18

    Màn tử

    Màn kinh tử

    35

    22

    Cây Bấm đỏ

    Cây Bấn đỏ

    35

    17

    Thạch hội

    Thạch hộc

    "

    31

    Nam sài hô

    Nam sài hồ

    "

    36

    Ngưu tốt

    Ngưu tất

    38

    32

    Lá Tông

    Lá Thông

    "

    33

    2 ngày

    7 ngày

    40

    24

    rải vào tai

    rỏ vào tai

    41

    10

    (bi ngô)

    (bí ngô)

    "

    23

    Hà hủ ô

    Hà thủ ô

    "

    29

    Riêm Thanh

    Riêm Thạch

    "

    31

    đã ôi

    đã sôi

    "

    "

    lâu long não

    lâu bỏ long não

    44

    4

    Cây Chuối

    cây Dưa Chuột

    45

    25

    mạt một viên

    mạt viên

    46

    15

    Bấc đen

    Bấc đèn

    47

    32

    nõn tre: nắm

    Nõn tre 1 nắm

    48

    13

    Bạch phúc

    Bạch phục

    49

    2

    gân bổ cốt

    gan bổ cật

    51

    9

    Bài thuoc

    Bài thuốc

    "

    21

    Càn ngưu vỉ

    Càn ngưu nỉ

    52

    10

    ô Lang vỹ

    ô Long vỹ

    54

    13

    15 nhai

    15 nhát

    "

    "

    bỏ 2 v

    bỏ 2 vị

    55

    "

    Đông hương

    Đinh hương

    56

    10

    Búp Sòi

    Búp Sói

    61

    4

    rơ toc

    rổ tóc

    61

    4

    Hồng hon

    Hồng hoa

    65

    10

    mạt một viên

    mạt viên

    "

    13

    hì thang

    thì thang

    "

    34

    ai đun

    lại đun

    67

    31

    mạt, một viên

    mạt, viên

    69

    6

    rau cho uống

    rau cho nóng

    "

    24

    nếu ăn 1 phân

    nếu nặng 1 phân

    71

    14

    oàng liên

    Hoàng liên

    72

    27

    thớ bất chỉ

    thổ bất chỉ

    "

    32

    dun ans sôi

    đun sôi

    73

    2

    gạn con

    gạn cho

    76

    8

    biết đượ

    biết được

    "

    27

    đồng juỡ

    đồng rưỡi

    77

    23

    phải lưoi tỉnh

    phải tươi tỉnh

    78

    16

    (Khác đêm)

    (Khóc đêm)

    90

    2

    250

    259

    93

    19

    mùa thu thì giờ

    mùa thu thì giở

    94

    31

    cơn tả hỏa

    can tả hỏa

    95

    16

    mạc tại tuyền

    mộc tại tuyền

    96

    11

    ân dịch

    ôn dịch

    "

    17

    9 thuận

    9 thuộc

    "

    29

    phát ba

    phát ban

    99

    2

    Thang mộc

    Phong mộc

    "

    25

    thuốc thái âm

    thuộc thái âm

    100

    4

    nửa thưng

    1 thưng

    "

    6

    Thai cung

    Thái cung

    104

    35

    lợi 2 phần 1

    lợi 2 phần

    110

    12

    linh thổ

    sinh thổ

    111

    33

    tắm, cá

    tằm cá

    114

    17

    ằm cũng được

    tằm cũng được

    123

    1

    123

    122

    122

    1

    122

    123

    125

    15

    vận liên

    vận niên

    "

    17

    tứ Thiên chúa

    từ Thiên chúa

    132

    11

    quỷ xá

    quỷ xạ

    "

    16

    bổ hứ

    bổ hư

    133

    15

    Tiêu mao

    Tiên mao

    136

    34

    âm huyệt

    ấm huyệt

    "

    "

    đau điều

    Đan-điền

    138

    8

    nước tôn dịch

    nước tân dịch

    "

    9

    giải tiểu độc

    giải tiêu độc

    "

    10

    dốt còn trích

    đốt còn tính

    "

    19

    chứng đa

    chứng đau

    "

    21

    vị Thiên-đào

    vị Phiên-đào

    "

    33

    tiểu thần

    điều thần

    139

    18

    Hắc điếu

    Hắc điến

    140

    8

    Cây Chỉ

    Cây cỏ chỉ

    141

    21

    Rau cân Sếu

    Rau cần Sếu

    142

    26

    Lá cô sữa

    Lá cỏ sữa

    143

    17

    []

    []

    "

    26

    []

    []

    144

    31

    82

    83

    146

    29

    lợi thủy thủy

    lợi thủy

    149

    2

    bạch điếu

    bạch điến

    "

    19

    Hoa giâu bụt

    Hoa giâm bụt

    150

    8

    đờm hạc

    đờm hạch

    151

    31

    []

    []

    160

    13

    hữa chứng

    chữa chứng

    "

    21

    bệnh quan cach

    bệnh quan cách

    162

    27

    hoa vệ khí

    hòa vệ khí

    164

    30

    Bông nga truật

    Bồng nga truật

    166

    10

    thường nóng

    thường uống

    167

    9

    Rễ la

    Rễ lá

    169

    25

    Kiêng chữa

    Kiêm chữa

    170

    26

    Mộc cẩu

    Mộc cẩn

    173

    11

    co thăng đề

    cơ thăng đề

    "

    "

    Khát nươ

    Khát nước

    "

    24

    trừ hà

    trưng hà

    174

    18

    chỗ đồ chín

    chõ đồ chín

    175

    14

    Trang gân

    Tráng gân

    177

    4

    cam thắc

    cam thũng

    "

    11

    Kim cân diệp

    Kim câu diệp

    179

    28

    chi khá

    chỉ khát

    183

    8

    cây Bốn đỏ

    Cây Bấn đỏ



    Nhà in TRAN – DANG – LOC

    214b. Hàng - Bông – Hà nội
  • Chia sẻ trang này