17. thomas (done)

Jul 30, 2015
17. thomas (done)
  • Triết học Mỹ ngày nay và cả mai sau hẳn sẽ không xa rời quỹ đạo xoay quanh cái trục là những nhu cầu hằng ngày của con người. Tính “ngoài trời tự do” của triết học Mỹ càng bộc lộ rõ.

    Hướng đi tới của nó không phải tự nhiên mà có. Nó được chuẩn bị từ những nhà triết học “của thời đại họ”, của “nhân dân họ” cũng mang nặng tính nhân bản: đó là chủ nghĩa thực dụng, chủ nghĩa nhân vị, chủ nghĩa tự do kể cả triết học của khoa học cùng chứa đựng “bản tính người”.

    John Rawls là nhà triết học của chủ nghĩa tự do, trong tác phẩm luận về công cho rằng: “Nền tảng của khế ước xã hội (ở Mỹ) là tự do và công lý” mà “công lý như là công bằng”.

    Nước Mỹ và triết học Mỹ trước sau là thế.

    TÀI LIỆU THAM KHẢO

    1. PROKHOROV - La culture du miliénaire prochain, Sciences sociales, 3. 1993, p. 106.

    2. ANDREE MICHEL - Le feminisme, P.U.F, 1979

    3. ALEXIS DE TOCQUEVILLE - De la démocratie en Amérique, Robert Laffant, 1986

    4. ANNIE LENNKH - MARIE FRANCE TONET - Thực trạng nước Mỹ, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1995.

    5. ALVIN TOFFLER, HEIDI TOFFLER - Tạo dựng một nền văn minh mới. Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, 1996.

    6. ALVIN TOFFLER - Cú sốc tương lai, Nhà xuất bản Thông tin lý luận, Hà Nội, 1997

    7. ALVIN TOFFLER - Thăng trầm quyền lực, Nhà xuất bản Thông tin lý luận, Hà Nội, 1997

    8. ALVIN TOFFLER - Làn sóng thứ ba, Nhà xuất bản Thông tin, Hà Nội.

    9. ALAIN TOURAINE - Modemité et spécialités Culturelles, Revue Internationale de sciences sociales, 11/19

    10. BRONISLAW MOLIROWSKI - Une théorie scientifique de la culture, Francois Mospero, 1968

    11. CLAUDE JEAN BERTRAND - Les médias aux étals, Unis P.U.F, 1994

    12. CLAUDE LEVI STRAUSS - Chủng tộc, lịch sử và văn hóa, Người đưa tin Unesco 3, 1996.

    13. CLAUDE FISCHLER - Une “féminisation des Moeurs”, Esprit, Noember 1993, p. 9.

    14. Cuộc du hành của các tư tưởng, Người đưa tin Unesco 6, 1997.

    15. ĐÀO DUY ANH - Văn hóa là gì? Văn hóa cứu quốc, Hà Nội, 1946.

    16. ĐẶNG NGỌC ĐỊNH - Định hướng văn hóa cho phát triển khoa học và công nghệ, (Chương trình cấp Nhà nước KX 06, Hà Nội, 1993).

    17. DAVID JASPER - The study of literature and religion, An introduction, 2 éditon Macmiliion 1992.

    18. FEDERICO MAYOR - Những thách thức của nền văn hóa đa dạng, Người đưa tin Unesco, 10/1993.

    19. FEDERICO MAYOR - Tái tạo báo chí, Người đưa tin Unesco, 10/1993.

    20. FEDERICO MAYOR - Giáo dục, chìa khóa của tương lai, Người đưa tin Unesco, 10/1993.

    21. GACTAN PICON - Histoire de littératures, Gallimard, Paris, 1968.

    22. GAETAN LABICA - GERARD BENSUSSAN - Dictionnaire critique du marxisme, P.U.F, 1982.

    23. Histoire Universelle de L’art - Larousse, 1990.

    24. HOÀNG VINH - Vấn đề văn hóa và phát triển, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996.

    25. HUỲNH KHÁI VINH - NGUYỄN THANH TUẤN - Bàn về khoan dung trong văn hóa, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1997.

    26. HỮU HỌC, Mảnh trời Bắc Âu; Phác thảo văn hóa Thụy Điển, Nhà xuất bản Thế giới, Hà Nội, 1997.

    27. JACQUES CHAMBAZ - Culture et Revolution informelle, La pensée No. 270, 1989.

    28. JACQUE DROZ - Histoire des doctrines politiques en France, Presses unrversitaires, P.U.F, Paris, 1992.

    29. JEAN GRANIER - Nietzsche, P.U.F, Paris, 1992.

    30. J. ROBIN - De la croissance économicque hunain au développement humain, Ed, Seuil, Paris, 1975.

    31. J.F. LYOTAR - La condition postmodeme, Les editions de Minuit 1944.

    32. JEAN KANAPA - Critique de la culture

    33. KARL MARX - Bản thảo kinh tế - triết học năm 1844, Nhà xuất bản Sự thật, Hà Nội, 1962.

    34. L'activite philosophique contemporaine en France et aux Etat Unis, UDF, 1950.

    35. LUDWIG MARE USE - La philosophie américaine (trad de I’allemand), Gallimard, 1967.

    36. MADAN SARUP - An introductory Guide to post - structuralism and Postmodernism, Harvester wkeatsheaf, London, 1986.

    37. MAURICE FLAMANT - Histoire de libéralisme, P.U.F, 1998.

    38. La Révolte Contre Le Formalisme, P.U.F, 1963.

    39. MAGOROE MARUYAMA - Phương thức tư duy với các nền văn hóa, Người đưa tin Unesco, 2/1996.

    40. MARC LE BOT - La mort dans l’art, Esprit, October 1993, p. 132.

    41. MICHAEL WALZER - La justice dans les institutions, Esprit, Mars - Avril 1992, Paris.

    42. MACHEL FRAGONARD - Le culture du 20e siecle, Bordas, Paris, 1995.

    43. MICHEL HENRI - Marx, une philosophie de la réalité, Gàllimard, p. 1976.

    44. NGUYỄN HỒNG PHONG - Đưa văn hóa vào bên trong phát triển, 1993 (Chương trình KX 06).

    45. Những bí ẩn của sự phức tạp, Người đưa tin Unesco số 2, 1996.

    46. ODON VALLET - Culture religieuse - Patrimoines spirituels - fonctions des croyances, p. Massan, 1990.

    47. ODEN VALLET - Culture générales, p. Masson, 1991.

    48. PAUL HENRY CHAMBART DE LAUWE - Transformations sociales et dynamiqus culturelle, 1981.

    49. PAUL PETIT - La civilisation hellénitique, P.U.F, 1962.

    50. PAUL RICOEUR - Histoire et vérité, Ed. Du se nil 1955.

    51. PATRICK MIGNON - Existe - t - il une “culture rock”, Esprit, Juillet, p. 140.

    52. PAUL LANGEVIN - Culture et humanité.

    53. PHẠM XUÂN NAM - về vai trò của giáo dục khoa học và văn học khi vạch kế hoạch tiến vào tương lai, Viện dự báo chiến lược KT và CN, Hà Nội, 1993.

    54. Phương pháp luận về vai trò của văn hóa trong phát triển, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1993.

    55. Phong cảnh con người. Đối thoại giữa người và cảnh, Người đưa tin Unesco số 5/1997.

    56. PIERE DESUANT - Le narcisissme, P.U.F, 1971.

    57. S.D. DUBE - Dimensions culturelles du development, R.T. des sciences sociales, 11/1988.

    58. S.D. DUBE - Le rôle essentiel de la culture dans le développment, (travaux en cours, 12/1990).

    59. Science, technique, culture: l’humanisation et la responsabilité sociale Sciences sociales, 1, 1990, p. 205.

    60. Sự bùng nổ đa phương tiện, Quo vadis? Người đưa tin Unesco số 2/1996.

    61. THANH DUY - Văn hóa trong phát triển xã hội Việt Nam, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1996.

    62. Thân thể và tinh thần, Người đưa tin Unesco số 4/1997.

    63. Truyền thanh, một phương tiện truyền thông đại chúng của tương lai, Người đưa tin Unesco số 2/1997.

    64. TRƯỜNG CHINH - Chủ nghĩa Mác và văn hóa Việt Nam, Hội văn nghệ, 1949.

    65. UNESCO - Culture, Dialogue entre les peuples du monde, La culture à l'âge électronique, 1985, 188p.

    66. UNESCO - La culture et l’avenir, 1985.

    67. UNESCO - Freedom and culture.

    68. UNESCO - Young people and culture institutions.

    69. UNESCO - Nouvelles dimensions de la musique, de la littérature et de la philosophie.

    70. Văn hóa và tính cách của người Mỹ, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 1990.

    71. Văn hóa vì con người, Nhà xuất bản Văn hóa, 1993.

    72. V. LYSSENKO - Orient - Occident - rencontre des culture, Sciences sociales, X, 1991, p. 212.

    73. HOÀNG ĐÌNH PHÚ, Văn hóa khoa học và văn hóa nhân văn, Văn học, 2/1994.

    74. Khái niệm và quan niệm về văn hóa - Viện văn hóa, 1986.

    75. MORTON WHITE - La pensée sociale en Amérique.

    BẢNG NIÊN ĐẠI TRIẾT HỌC MỸ

    1260 Những nhà hành hương ở Mayflower đặt chân ở Mỹ

    1636 Thành lập trường Harvard

    1673 John Locke đưa ra dự thảo xây dựng nhà nước ở California

    1693 Cotton Mother, Kỳ tích của thế giới hình

    1727 B. Franklin thành lập câu lạc bộ Junto (đến 1743 trở thành “Hội triết học”)

    1728 George Berkeley tới Mỹ

    1743 Thành lập “Hội triết học Mỹ”

    1754 Jonathan Edward, Ý chí tự do

    1757 David Hium, Lịch sử tự nhiên của tôn giáo

    1762 Jean - Jacques Rouseau, Khế ước hội

    1776 Tuyên ngôn độc lập (do Thomas Jefferson soạn thảo)

    1776 Thomas Peine, Ý nghĩa chung

    1801 Thomas Jefferson, Tổng thống Hoa Kỳ nhận chức

    1836 R.W. Emerson, Tự nhiên tiến tới thành lập “Câu lạc bộ những nhà siêu nghiệm”

    1841 - 1847 Vùng di dân mẫu mực “Brook Farm”

    1855 - 1916 Josiah Royce

    1861 - 1865 Nội chiến

    1863 - 1952 George Santayana

    1867 - 1893 Tạp chí về tư biện Triết học

    1878 Charles S. Pierce, Làm thế nào tưởng của chúng ta được sáng sủa

    1842 - 1910 William James

    1838 - 1918 Henry Adam

    1870 - 1958 B. Waston

    1908 W. Quine

    1908 B.P. Bowne, Chủ nghĩa nhân vị

    1908 Wilhelm Jerusalem, Chủ nghĩa tiên nghiệm tiến hóa

    Henri Bergson, Tiến hóa sáng tạo

    1909 Sigmund Freud sang Mỹ giảng dạy

    1910 Cương lĩnh có tuyên ngôn thứ nhất của những người theo chủ nghĩa hiện thực mới

    1920 John Dewey, Xây dựng lại trong Triết học

    1924 A.W. Whitehead sang Mỹ

    1884 - 1947 Whitehead, Quá trình hiện thực (1929)

    1932 Karen Horney sang Mỹ lập Viện nghiên cứu phân tâm học Mỹ

    1934 A. Einstein (sau khi di cư sang Mỹ), Tôi nhìn thế giới thế nào?

    1898 - 1979 Herbert Marcuse Phản văn hóa nổ ra ở Mỹ

    1900 - 1980 Erich Fromm

    1886 - 1965 Paul Tillich

    1963 W. Sellars, Khoa học tri giác hiện thực

    1976 Karl Feyeraybend, Phản đối phương pháp

    1977 T.S. Kuhn, Cấu trúc của cuộc cách mạng khoa học

    1977 John Rawls, luận công

    1980 Rorty, Triết học cái gương tự nhiên

    1991 R. Nixon, Chớp lấy thời

    CHỈ DẪN KHÁI NIỆM CHỦ ĐỀ

    A

    Ai Cập học - Egyptology

    Ẩn dụ thị giá - visual metaphor

    B

    Bản chất - essence

    Bản chất (CN) - essentialism

    Bản năng - libido

    Bản thể - being

    Bản thể học - ontology

    Bản tính - nature

    Bất khả tri (CN) - agnosticism

    Biệt ngữ - jargon

    Biểu tượng đặc ân - privileged representation / symbol

    Bình thường - normal

    Bức màn không hay biết - the veil of ignorance

    C

    Cá nhân (CN) hỗn loạn - anarchic personalism

    Cá nhân tàn bạo (CN) - rugged individualism

    Cách mạng giới tính - sexual revolution

    Cái đó - id

    Cái thiện - right

    Cận tâm lý học - parapsychology

    Cạnh tranh man rợ - savage concurrence

    Chân lý - verity

    Chiết trung (CN) - eclecticism

    Chống chung chạ (CN) - anticollectivism

    Chống duy lý chủ nghĩa - antirationalism

    Chống hiện đại (CN) - antimodernism

    Chống trí tuệ (CN) - antiintellectualism

    Chống tự do (CN) - antiliberalism

    Chủ toàn (CN) - holism

    Chuyên nhất (CN) - exclusivism

    Chuyển nhượng - to transfer / dispose of

    Cô đơn - solitariness

    Cơ giới (CN) - mechanism

    Cơ hội - opportunity

    Con người thân lập thân - self-made-man

    Công bằng - fairness / equity

    Công cụ (CN) - instrumentalism

    Công lý - justice

    Công nghiệp (CN) - industrialism

    Công nghiệp hàn lâm viện - academic industry

    Của cải - goods / wealth

    Của cải ban đầu - primary goods

    Cứu chuộc - redeem / Row

    D

    Dự phóng - project

    Dung hợp - concilidate

    Được kiểm chứng - verified

    Duy cảm (CN) - sensualism

    Duy danh (CN) - nominalism

    Duy khoa học - scientism

    Duy lý - rational

    Duy lý (CN) - rationalism

    Duy lý (CN) Cơ đốc - Christian rationalism

    Duy lý thần học và hữu thần (CN) - theologal and theist rationalism

    Duy lý mới (CN) - neo-rationalism

    Duy mỹ (CN) - aetheticism

    Duy ngã (CN) - solipism

    Duy nhất (CN) - unitarianism

    Duy thực tiễn (CN) - practicalism

    Duy trí tuệ (CN) - intellectualism

    Duy vật lý (CN) - physicalism

    Đ

    Đàm đạo - conversation

    Darwin xã hội (CN) - social Darwinism

    Diễn dịch giả thiết - hypothesis deductive

    Định giá - validation

    Độ lâu thuần túy - pure dureation

    Đồ thức - diagram

    Đối tượng hóa - objectivation

    Đơn nguyên (CN) - singularism

    Đơn tử (CN) - monadism

    Động vật logoi - logic animal

    Đồng ý thức - stream of thought

    F

    Freud (CN) - Freudism

    Freud mới (CN) - neo-Freudism

    G

    Giá trị - value

    Giả hóa - falsify

    Giá trị đạo đức - ethic value / morality

    Giá trị học - axiology

    Giá trị tiền mặt - cash value

    Gợi mở - heuristic